1. Chào Mừng Bạn Đến Với Hệ Thống Diễn Đàn Trường Thịnh Group!
    + Mỗi Tin Đăng Phải Có Tiêu Đề Khác Nhau
    + Mỗi Tin Rao Vặt Phải Có Nội Dung Khác Từ 30% Trở Lên
    + Chúng tôi có quyền Xóa, Sửa Bài viết Hoặc Banned Mà Không Cần Báo Trước Với Bất Kỳ Lý do gì

Chế độ hậu mãi xe tải nhẹ DFSK nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan

Thảo luận trong 'Trung Tâm Chia Sẻ Dịch Vụ Bán Hàng Trả Góp' bắt đầu bởi vankhuebanxekt, 29/6/17.

  1. vankhuebanxekt

    vankhuebanxekt Member

    Tham gia ngày:
    2/3/17
    Bài viết:
    36
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    I. ĐIỆU KIỆN ĐƯỢC BẢO HÀNH

    1. Phạm vi bảo hành

    Áp dụng cho toàn bộ xe tải nhỏ DFSK tại Việt Nam.

    2. Điệu kiện áp dụng bảo hành:

    Theo điều kiện là xe đã được vận hành đúng và bảo dưỡng theo đúng lịch, trong thời gian bảo hành, nếu lỗi được chứng minh là do nguyên liệu, do qui trình sản xuất, lắp ráp, vấn đề cần được phối hợp giải quyết giữa nhà sản xuất, nhà phân phối và đại lý, nhằm cung cấp phụ tùng miễn phí để thay thế cho khách hàng. Nhà sản xuất và nhà phân phối sẽ chịu toàn bộ chi phí về phụ tùng thay thế cho khách hàng, các đại lý phân phối chịu trách nhiệm thay thế cho khách hàng.

    3. Thời gian tính bảo hành

    Thời gian tính bảo hành bắt đầu tính từ lúc đại lý giao xe tải dfsk cho khách hàng.

    II. BẢO HÀNH LINH KIỆN

    1. Các bộ phận linh kiện sau đây có thời hạn bảo hành 24 tháng hoặc 50.000 km (nếu vượt quá một trong hai giới hạn trên đều không nằm trong phạm vi bảo hành ):

    Khung xe, thân xe ( không bao gồm nước sơn), nắp mặt máy, ống hút xả khí,thân hộp số và vỏ đuôi hộp số, vỏ cầu sau, cơ cấu chuyển số, giá đỡ động cơ, cơ cấu bàn đạp (chân ga, chân côn, chân phanh), mâm phanh, tăng bua, tổng phanh, nhíp, hệ thống chuyển hướng[vô lăng, ống trụ và trục chuyển hướng, trục các đăng].

    2.Các bộ phận linh kiện sau đây có thời hạn bảo hành 12 tháng hoặc 40.000 km (nếu vượt quá một trong hai giới hạn trên đều không nằm trong phạm vi bảo hành):

    Rô tuyn lái (gồm đầu rô tuyn), thước lái, thanh kéo chuyển hướng dọc ngang (rôtuyn)] (không bao gồm các linh kiện bằng cao su ), tổng thành vi sai, thân máy, mặt máy, pittong, chốt pittong, tay biên, trục cam, trục khuỷu, bơm dầu bôi trơn, bộ hòa khí, bi tăng dây cu roa cam,bánh đà, xéc măng, hộp số (bánh răng, trục, cơ cấu chuyển số,tổng thành thiết bị đồng tốc, sâu tua),bộ khóa điện thông minh (điều khiển từ xa),tổng thành ghế ngồi, thiết bị tản nhiệt, cup ben, guốc phanh,xương phanh

    Van điều tiết, cơ cấu khóa cửa, dây curoa cam, ECU,cảm biến ga lăng ti mô tơ bước, bộ cảm biến nhiệt độ khí nạp, bộ cảm biến áp suất khí nạp, cảm biến gió, bộ cảm biến nhiệt độ dung dịch làm mát, cảm biến kích nổ, cảm biến ôxy,tổng thành van tiết lưu, tổng thành đường dẫn nhiên liệu (bao gồm: van điều tiết áp suất nhiên liệu, kim phun nhiên liệu), bơm nhiên liệu điện tử (bao gồm cảm biến lượng nhiên liệu), cảm biến trục khuỷu, van khống chế cácbon, củ đề, máy phát điện, căn trục khuỷu, bạc biên, gioăng dầu (động cơ), vòng bi (hộp số), gioăng dầu (hộp số).

    Giảm sóc trước sau, vòng bi (bộ phận gầm xe), phớt ghít, gioăng các te, tổ hợp đồng hồ, tổ hợp công tắc, khóa điện khởi động,ống giảm thanh, ổ trục phân li,curoa cam,bánh răng trục cam,nắp trước sau,bệ dầu,trục lắp(không bao gồm vòng bi),tay phanh,bình xăng và tuy ô cứng đường dầu phanh,dây điện toàn xe,tuy ô phanh(không bao gồm

    Mô tơ nâng hạ kính, van hằng nhiệt, ống dẫn dầu phanh mềm, đĩa côn, hệ thống khống chế ABS,thiết bị điều chỉnh đường dầu ABS, quạt gió két nước, tổng thành đai an toàn, tổng thành thiết bị xúc tác, tổng thành giá đỡ máy phát điện, sơn bề mặt xe, tổng thành hộp cácbon kèm phụ kiện, cảm biến áp suất dầu động cơ, cảm biến nhiệt độ nước, van nước, thiết bị khóa cửa xe, tấm táp lô, tấm ốp trần xe và ốp trang trí toàn xe, cảm biến dầu phanh, các loại bình chứa dung dịch, bình ắc quy, các loại kính, tổng thành van PCV, van một chiều.

    Tổng thành máy nén,tổng thành máy ngưng tụ làm lạnh, tổng thành thiết bị bốc hơi, tổng thành mô tơ quạt gió của thiết bị ngưng tụ làm lạnh, tổng thành mô tơ quạt gió thiết bị bốc hơi, đường điện máy điều hòa, đường ống dẫn khí làm lạnh, thiết bị làm khô dung dịch điều hòa, dây curoa máy nén, thiết bị điều chỉnh ga găng ty chạy điều hòa, các loại ống mềm của điều hòa.

    3.Các bộ phận linh kiện sau có thời hạn bảo hành là 6 tháng:

    Dây công tơ mét mềm, thiết bị giải trí và loa, mô tơ gạt mưa, mô tơ quạt gió, mô tơ bơm nước rửa kính, còi điện, thiết bị nâng hạ kính, dây cao áp, cuộn dây đánh lửa, thiết bị điều chỉnh quạt gió, các loại dây kéo điều khiển, các loại công tắc điện. Rơ le xi nhan, các loại rơ le khác

    4. Các bộ phận linh kiện sau không thuộc phạm vi bảo hành

    Sản phẩm bằng cao su (không bao gồm gioăng dầu), bugi, lốp xe, lá côn, thiết bị châm thuốc, má phanh, các loại ống dẫn dầu, nước, các tay kéo mở cửa bên trong bên ngoài xe, tay quay kính,tổng thành giá treo lốp dự phòng, các loại gioăng kính và gioăng cao su cửa xe, thiết bị hạn vị cửa xe, má phanh trước, tay vịn an toàn, van khí lốp xe, ban đờ xóc trước sau, các loại nắp đậy bình nước và bình dầu, ăng ten, tấm chắn nắng, cốc lọc dầu, lõi và tổng thành bầu lọc gió, lọc nhiên liệu, lưỡi gạt mưa, gương lùi xe,gương chiếu hậu trong xe, các loại bóng đèn, chụp đèn, dây cầu chì, thảm sàn xe và thanh nẹp, túi dụng cụ kèm xe, đề can dán thân xe,ga điều hòa.

    Chú ý: Các bộ phận linh kiện khác không được chú thích ở trên áp dụng thời hạn bảo hành là 6 tháng hoặc 5.000km (nếu vượt quá một trong hai giới hạn đều không nằm trong phạm vi bảo hành)
     
  2. vankhuebanxekt

    vankhuebanxekt Member

    Tham gia ngày:
    2/3/17
    Bài viết:
    36
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Để quý khách hàng có thể dễ dàng đánh giá được dòng xe tải nhẹ nào phù hợp nhất với sự lựa chọn và nhu cầu của mình, chúng tôi đi so sánh giữa 2 dòng xe tai nhe DFSK V21 730kg nhập khẩu Thái Lan và Thaco Towner 750kg lắp ráp trong nước.

    Mặc dù khó có thể đem so sánh giữa hai dòng xe tai nhe dfsk v21 730kg của Thái Lan với Thaco Towner 750kg được lắp ráp trong nước của Trường Hải, nhưng ít nhiều người tiêu dùng vẫn có nhiều băn khoăn về sự chọn lựa giữa 2 dòng xe tải nhẹ nức tiếng này.
    [​IMG]
    1 – Đánh giá điểm mạnh của xe tải DFSK V21 730kg và Thaco Towner 750kg

    a. xe tai nhe Thái Lan DFSK V21

    xe tai nhe DFSK V21 nhập khẩu nguyên chiếc với chất lượng tuyệt vời của DFSK Thái Lan mang đến cho thị trường Việt Nam thêm một sản phẩm xe tải nhẹ có chất lượng vượt trội và khác biệt.

    xe tai Thai Lan DFSK V21 730kg, mang tới cho khách hàng những ưu điểm vượt trội của dòng xe này về công suất 1300cc mạnh mẽ, động cơ lên đến 82 mã lực, hệ thống máy hoạt động cực kỳ êm ái, công nghệ phun xăng điện tử đa điểm MPI Injection nhằm mang lại hiệu quả đốt cháy nhiên liệu tối đa, tạo ra “độ bốc” và siêu tiết kiệm nhiên liệu.

    Cabin có điều hoà và rộng rãi hơn so với các dòng xe cùng phân khúc.

    Bên cạnh đó, thùng xe có nhiều loại bao gồm sát xi, xe thùng lửng, xe khung mui, thùng mui bạt và thùng kín cho khách hàng có thể lựa chọn sao cho phù hợp với công việc và các loại hàng hóa chuyên chở khác nhau.
    [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]
    Hình ảnh: Xe tải nhẹ Thái Lan DFSK V21


    b. Dòng Thaco Towner 750kg

    Dòng xe tải nhẹ Thaco Towner 750 (750kg) được khai thác dựa trên nền tảng của dòng xe Suzuki Carry Truck, và kế thừa tính năng tiết kiệm nhiên liệu, an toàn và bền bỉ của dòng xe Suzuki.

    Đèn, cản, ga-lăng, thùng, chóa đèn… Đồng thời để đáp ứng các quy định về môi trường, xe tải nhẹ của Trường Hải đã được trang bị động cơ tiết kiệm nhiên liệu và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro3. Cabin xe tải nhẹ 7 tạ của Trường Hải được kế thừa từ hình dáng bo mượt của dòng xe tải nhẹ Suzuki. Kết cấu vững chắc, nhỏ gọn cho việc di chuyển linh hoạt trong thành phố.

    Xe mới được bảo hành 50.000 km đầu tiên hoặc 12 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước.
    [​IMG]
    Hình ảnh: Xe tải Thaco Towner 750kg
    2- Đánh giá chất lượng và giá bán xe tải nhẹ Thái Lan V21 730kg và Thaco 500kg

    Dòng xe Thaco Kia thì đa dạng, nhiều mẫu mã, bên cạnh đó thì giá thành rẻ nhất, đối với những người ít vốn thì lựa chọn Thaco 750kg sẽ nhanh hồi vốn. Cũng bởi vậy nên số lượng khách hàng lựa chọn mua dòng xe này áp đảo các dòng xe khác. Tuy nhiên chất lượng và mức tiêu hao nhiên liệu thì không thể so sánh với xe DFSK V21 nhập khẩu Thái Lan được.

    Xe tải nhẹ V21 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan nên máy móc “ngon” hơn so với Thaco 750, bên cạnh đó mức độ tiêu hao nhiên liệu của dòng xe Thái Lan này vô cùng tiết kiệm giúp chúng ta bảo vệ môi trường.

    Giá bán xe tải DFSK Thái Lan 7 tạ là 210 triệu đồng trong khi đó Thaco Towner 750 chỉ 160 triệu đồng. Và ưu thế lớn nhất của Thaco 750 chính là giá rẻ hơn nhiều so với DFSK V21.
    ******************************************************************************************
    Mọi thông tin tư vấn và liên hệ về sản phẩm xe tải nhẹ Thái Lan DFSK V21 xin vui lòng liên hệ
    Công ty TNHH Sx&TM Khang Thịnh
    Hotline: 090 296 5555 - 098 232 6989
     
  3. vankhuebanxekt

    vankhuebanxekt Member

    Tham gia ngày:
    2/3/17
    Bài viết:
    36
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    I. ĐIỆU KIỆN ĐƯỢC BẢO HÀNH

    1. Phạm vi bảo hành

    Áp dụng cho toàn bộ xe tải nhỏ DFSK tại Việt Nam.

    2. Điệu kiện áp dụng bảo hành:

    Theo điều kiện là xe đã được vận hành đúng và bảo dưỡng theo đúng lịch, trong thời gian bảo hành, nếu lỗi được chứng minh là do nguyên liệu, do qui trình sản xuất, lắp ráp, vấn đề cần được phối hợp giải quyết giữa nhà sản xuất, nhà phân phối và đại lý, nhằm cung cấp phụ tùng miễn phí để thay thế cho khách hàng. Nhà sản xuất và nhà phân phối sẽ chịu toàn bộ chi phí về phụ tùng thay thế cho khách hàng, các đại lý phân phối chịu trách nhiệm thay thế cho khách hàng.

    3. Thời gian tính bảo hành

    Thời gian tính bảo hành bắt đầu tính từ lúc đại lý giao xe tải dfsk cho khách hàng.

    II. BẢO HÀNH LINH KIỆN

    1. Các bộ phận linh kiện sau đây có thời hạn bảo hành 24 tháng hoặc 50.000 km (nếu vượt quá một trong hai giới hạn trên đều không nằm trong phạm vi bảo hành ):

    Khung xe, thân xe ( không bao gồm nước sơn), nắp mặt máy, ống hút xả khí,thân hộp số và vỏ đuôi hộp số, vỏ cầu sau, cơ cấu chuyển số, giá đỡ động cơ, cơ cấu bàn đạp (chân ga, chân côn, chân phanh), mâm phanh, tăng bua, tổng phanh, nhíp, hệ thống chuyển hướng[vô lăng, ống trụ và trục chuyển hướng, trục các đăng].

    2.Các bộ phận linh kiện sau đây có thời hạn bảo hành 12 tháng hoặc 40.000 km (nếu vượt quá một trong hai giới hạn trên đều không nằm trong phạm vi bảo hành):

    Rô tuyn lái (gồm đầu rô tuyn), thước lái, thanh kéo chuyển hướng dọc ngang (rôtuyn)] (không bao gồm các linh kiện bằng cao su ), tổng thành vi sai, thân máy, mặt máy, pittong, chốt pittong, tay biên, trục cam, trục khuỷu, bơm dầu bôi trơn, bộ hòa khí, bi tăng dây cu roa cam,bánh đà, xéc măng, hộp số (bánh răng, trục, cơ cấu chuyển số,tổng thành thiết bị đồng tốc, sâu tua),bộ khóa điện thông minh (điều khiển từ xa),tổng thành ghế ngồi, thiết bị tản nhiệt, cup ben, guốc phanh,xương phanh

    Van điều tiết, cơ cấu khóa cửa, dây curoa cam, ECU,cảm biến ga lăng ti mô tơ bước, bộ cảm biến nhiệt độ khí nạp, bộ cảm biến áp suất khí nạp, cảm biến gió, bộ cảm biến nhiệt độ dung dịch làm mát, cảm biến kích nổ, cảm biến ôxy,tổng thành van tiết lưu, tổng thành đường dẫn nhiên liệu (bao gồm: van điều tiết áp suất nhiên liệu, kim phun nhiên liệu), bơm nhiên liệu điện tử (bao gồm cảm biến lượng nhiên liệu), cảm biến trục khuỷu, van khống chế cácbon, củ đề, máy phát điện, căn trục khuỷu, bạc biên, gioăng dầu (động cơ), vòng bi (hộp số), gioăng dầu (hộp số).

    Giảm sóc trước sau, vòng bi (bộ phận gầm xe), phớt ghít, gioăng các te, tổ hợp đồng hồ, tổ hợp công tắc, khóa điện khởi động,ống giảm thanh, ổ trục phân li,curoa cam,bánh răng trục cam,nắp trước sau,bệ dầu,trục lắp(không bao gồm vòng bi),tay phanh,bình xăng và tuy ô cứng đường dầu phanh,dây điện toàn xe,tuy ô phanh(không bao gồm

    Mô tơ nâng hạ kính, van hằng nhiệt, ống dẫn dầu phanh mềm, đĩa côn, hệ thống khống chế ABS,thiết bị điều chỉnh đường dầu ABS, quạt gió két nước, tổng thành đai an toàn, tổng thành thiết bị xúc tác, tổng thành giá đỡ máy phát điện, sơn bề mặt xe, tổng thành hộp cácbon kèm phụ kiện, cảm biến áp suất dầu động cơ, cảm biến nhiệt độ nước, van nước, thiết bị khóa cửa xe, tấm táp lô, tấm ốp trần xe và ốp trang trí toàn xe, cảm biến dầu phanh, các loại bình chứa dung dịch, bình ắc quy, các loại kính, tổng thành van PCV, van một chiều.

    Tổng thành máy nén,tổng thành máy ngưng tụ làm lạnh, tổng thành thiết bị bốc hơi, tổng thành mô tơ quạt gió của thiết bị ngưng tụ làm lạnh, tổng thành mô tơ quạt gió thiết bị bốc hơi, đường điện máy điều hòa, đường ống dẫn khí làm lạnh, thiết bị làm khô dung dịch điều hòa, dây curoa máy nén, thiết bị điều chỉnh ga găng ty chạy điều hòa, các loại ống mềm của điều hòa.

    3.Các bộ phận linh kiện sau có thời hạn bảo hành là 6 tháng:

    Dây công tơ mét mềm, thiết bị giải trí và loa, mô tơ gạt mưa, mô tơ quạt gió, mô tơ bơm nước rửa kính, còi điện, thiết bị nâng hạ kính, dây cao áp, cuộn dây đánh lửa, thiết bị điều chỉnh quạt gió, các loại dây kéo điều khiển, các loại công tắc điện. Rơ le xi nhan, các loại rơ le khác

    4. Các bộ phận linh kiện sau không thuộc phạm vi bảo hành

    Sản phẩm bằng cao su (không bao gồm gioăng dầu), bugi, lốp xe, lá côn, thiết bị châm thuốc, má phanh, các loại ống dẫn dầu, nước, các tay kéo mở cửa bên trong bên ngoài xe, tay quay kính,tổng thành giá treo lốp dự phòng, các loại gioăng kính và gioăng cao su cửa xe, thiết bị hạn vị cửa xe, má phanh trước, tay vịn an toàn, van khí lốp xe, ban đờ xóc trước sau, các loại nắp đậy bình nước và bình dầu, ăng ten, tấm chắn nắng, cốc lọc dầu, lõi và tổng thành bầu lọc gió, lọc nhiên liệu, lưỡi gạt mưa, gương lùi xe,gương chiếu hậu trong xe, các loại bóng đèn, chụp đèn, dây cầu chì, thảm sàn xe và thanh nẹp, túi dụng cụ kèm xe, đề can dán thân xe,ga điều hòa.

    Chú ý: Các bộ phận linh kiện khác không được chú thích ở trên áp dụng thời hạn bảo hành là 6 tháng hoặc 5.000km (nếu vượt quá một trong hai giới hạn đều không nằm trong phạm vi bảo hành)
     
  4. hungnd_otokhangthinh

    hungnd_otokhangthinh New Member

    Tham gia ngày:
    7/4/17
    Bài viết:
    22
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Liên hệ với chúng tôi để được mua xe
     
  5. vankhuebanxekt

    vankhuebanxekt Member

    Tham gia ngày:
    2/3/17
    Bài viết:
    36
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xe tải nhẹ Nhập Khẩu Nguyên Chiếc Thái Lan DFSK K01H
    - DFSK K01H Thùng Mui phủ
    - Kích thước bao (DxRxC) mm: 394300x1560x2290
    - Kích thước trong thùng hàng (DxRxC) mm: 2260x1400x1150/ 1430
    - Trọng lượng toàn bộ: 1920 Kg
    - Tải trọng cho phép TGGT: 850 Kg
    - Động cơ: AF11-05; Phun xăng điện tử,4 kỳ ,4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
    - Dung tích xi lanh: 1050 cm3
    - Công suất lớn nhất: 47/5200 Kw/(v/ph)
    - Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
    - Hộp số: Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
    - Lốp: 165/R13LT
    - Hỗ trợ trả góp, vay vốn ngân hàng - Thủ tục đơn giản, nhanh gọn
    HOTLINE: 090 296 5555 - 098 232 6989
    WEBSITE: http://dfsk.vn/


    [​IMG]
     
  6. hungnd_otokhangthinh

    hungnd_otokhangthinh New Member

    Tham gia ngày:
    7/4/17
    Bài viết:
    22
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xe tải nhỏ Nhập Khẩu Nguyên Chiếc Thái Lan DFSK K01H
    - DFSK K01H Thùng Mui Bạt
    - Kích thước bao (DxRxC) mm: 394300x1560x2290
    - Kích thước trong thùng hàng (DxRxC) mm: 2260x1400x1150/ 1430
    - Trọng lượng toàn bộ: 1920 Kg
    - Tải trọng cho phép TGGT: 850 Kg
    - Động cơ: AF11-05; Phun xăng điện tử,4 kỳ ,4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
    - Dung tích xi lanh: 1050 cm3
    - Công suất lớn nhất: 47/5200 Kw/(v/ph)
    - Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
    - Hộp số: Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
    - Lốp: 165/R13LT
    - Hỗ trợ trả góp, vay vốn ngân hàng - Thủ tục đơn giản, nhanh gọn
    HOTLINE: 090 296 5555 - 098 232 6989
    WEBSITE: http://dfsk.vn/


    [​IMG]
     
  7. hungnd_otokhangthinh

    hungnd_otokhangthinh New Member

    Tham gia ngày:
    7/4/17
    Bài viết:
    22
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xe tải nhẹ Nhập Khẩu Nguyên Chiếc Thái Lan DFSK K01
    - DFSK K01 Thùng Khung Mui
    - Kích thước bao (DxRxC) mm: 3980 x 1560 x 2290
    - Kích thước trong thùng hàng (DxRxC) mm: 2260 x 1400 x 1150/1500
    - Trọng lượng toàn bộ: 1790 Kg
    - Tải trọng cho phép TGGT: 760 Kg
    - Động cơ: AF11-05; Phun xăng điện tử,4 kỳ ,4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
    - Dung tích xi lanh: 1050 cm3
    - Công suất lớn nhất: 47/5200 Kw/(v/ph)
    - Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
    - Hộp số: Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
    - Lốp: 165/R13LT
    - Hỗ trợ trả góp, vay vốn ngân hàng - Thủ tục đơn giản, nhanh gọn
    HOTLINE: 090 296 5555 - 098 232 6989
    WEBSITE: http://dfsk.vn/




    [​IMG][​IMG]
     

Chia sẻ trang này